kinh niên
Định nghĩa
Nghĩa 1: kinh niên (Tính từ)
Bệnh hoặc tình trạng xấu kéo dài trong nhiều năm.
- 1."Hen suyễn kinh niên."
- 2."Bệnh kinh niên."
- 3."Đau lưng kinh niên khiến tôi rất khó khăn trong việc di chuyển."
- 4."Cô ấy mắc bệnh viêm khớp kinh niên từ lâu."
Lưu ý khi sử dụng "kinh niên"
Lưu ý về tính từ
"kinh niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "kinh niên"
kinh niên là tính từ trong tiếng Việt. Bệnh hoặc tình trạng xấu kéo dài trong nhiều năm. Ví dụ: "Hen suyễn kinh niên."
Từ liên quan
kinh nghĩa
Thể loại văn học trong khoa cử thời xưa, trong đó thí sinh phải luận về một đề tài được chọn từ các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc cổ đại.
kinh nguyệt
Hiện tượng xuất hiện máu theo chu kỳ, khoảng một lần mỗi tháng, từ dạ con của phụ nữ đang trong độ tuổi sinh đẻ.
kinh ngạc
Rất ngạc nhiên, sửng sốt trước những điều không thể tin được.
kinh phong
Bệnh thần kinh thường gặp ở trẻ nhỏ.
kinh phí
Khoản ngân sách do cơ quan nhà nước cấp cho các đơn vị trực thuộc nhằm chi cho các hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, v.v.
kinh qua
Trải qua một trải nghiệm hay một giai đoạn nào đó, thường là để học hỏi hoặc tiếp thu điều gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.