kinh niên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kinh niên (Tính từ)

Bệnh hoặc tình trạng xấu kéo dài trong nhiều năm.

Ví dụ (4)
  • 1."Hen suyễn kinh niên."
  • 2."Bệnh kinh niên."
  • 3."Đau lưng kinh niên khiến tôi rất khó khăn trong việc di chuyển."
  • 4."Cô ấy mắc bệnh viêm khớp kinh niên từ lâu."

Lưu ý khi sử dụng "kinh niên"

Lưu ý về tính từ

"kinh niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kinh niên"

kinh niên là tính từ trong tiếng Việt. Bệnh hoặc tình trạng xấu kéo dài trong nhiều năm. Ví dụ: "Hen suyễn kinh niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này