kinh phí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh phí (Danh từ)

Khoản ngân sách do cơ quan nhà nước cấp cho các đơn vị trực thuộc nhằm chi cho các hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Chờ kinh phí từ trên rót xuống."
  • 2."Tăng kinh phí cho ngành giáo dục."
  • 3."Cần lập kế hoạch chi tiêu kinh phí rõ ràng để tránh lãng phí."
  • 4."Kinh phí cho dự án này đã được phê duyệt từ tháng trước."

Lưu ý khi sử dụng "kinh phí"

Lưu ý về danh từ

"kinh phí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh phí"

kinh phí là danh từ trong tiếng Việt. Khoản ngân sách do cơ quan nhà nước cấp cho các đơn vị trực thuộc nhằm chi cho các hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, v.v. Ví dụ: "Chờ kinh phí từ trên rót xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này