kinh phong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh phong (Danh từ)

Bệnh thần kinh thường gặp ở trẻ nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắc chứng kinh phong."
  • 2."Trẻ em bị kinh phong thường có biểu hiện lo âu và mất phương hướng."

Lưu ý khi sử dụng "kinh phong"

Lưu ý về danh từ

"kinh phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh phong"

kinh phong là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh thần kinh thường gặp ở trẻ nhỏ. Ví dụ: "Mắc chứng kinh phong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này