kinh ngạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: kinh ngạc (Động từ)
Rất ngạc nhiên, sửng sốt trước những điều không thể tin được.
- 1."Tròn mắt kinh ngạc."
- 2."Cảnh tượng kỳ lạ làm mọi người hết sức kinh ngạc."
- 3."Tôi cảm thấy kinh ngạc khi nhìn thấy phép thuật."
- 4."Họ kinh ngạc trước thành công ngoài sức tưởng tượng."
Lưu ý khi sử dụng "kinh ngạc"
Lưu ý về động từ
"kinh ngạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kinh ngạc"
kinh ngạc là động từ trong tiếng Việt. Rất ngạc nhiên, sửng sốt trước những điều không thể tin được. Ví dụ: "Tròn mắt kinh ngạc."
Từ liên quan
kinh nghiệm
Kiến thức hoặc kỹ năng tích lũy được từ những trải nghiệm thực tế.
kinh nghĩa
Thể loại văn học trong khoa cử thời xưa, trong đó thí sinh phải luận về một đề tài được chọn từ các tác phẩm kinh điển của Trung Quốc cổ đại.
kinh nguyệt
Hiện tượng xuất hiện máu theo chu kỳ, khoảng một lần mỗi tháng, từ dạ con của phụ nữ đang trong độ tuổi sinh đẻ.
kinh niên
Bệnh hoặc tình trạng xấu kéo dài trong nhiều năm.
kinh phong
Bệnh thần kinh thường gặp ở trẻ nhỏ.
kinh phí
Khoản ngân sách do cơ quan nhà nước cấp cho các đơn vị trực thuộc nhằm chi cho các hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, v.v.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.