kinh ngạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kinh ngạc (Động từ)

Rất ngạc nhiên, sửng sốt trước những điều không thể tin được.

Ví dụ (4)
  • 1."Tròn mắt kinh ngạc."
  • 2."Cảnh tượng kỳ lạ làm mọi người hết sức kinh ngạc."
  • 3."Tôi cảm thấy kinh ngạc khi nhìn thấy phép thuật."
  • 4."Họ kinh ngạc trước thành công ngoài sức tưởng tượng."

Lưu ý khi sử dụng "kinh ngạc"

Lưu ý về động từ

"kinh ngạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kinh ngạc"

kinh ngạc là động từ trong tiếng Việt. Rất ngạc nhiên, sửng sốt trước những điều không thể tin được. Ví dụ: "Tròn mắt kinh ngạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này