kinh nguyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh nguyệt (Danh từ)

Hiện tượng xuất hiện máu theo chu kỳ, khoảng một lần mỗi tháng, từ dạ con của phụ nữ đang trong độ tuổi sinh đẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã có kinh nguyệt đầu tiên vào năm 13 tuổi."
  • 2."Rối loạn kinh nguyệt có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và tâm lý của phụ nữ."
  • 3."Theo dõi chu kỳ kinh nguyệt rất quan trọng để hiểu rõ tình trạng sức khỏe sinh sản."

Lưu ý khi sử dụng "kinh nguyệt"

Lưu ý về danh từ

"kinh nguyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh nguyệt"

kinh nguyệt là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng xuất hiện máu theo chu kỳ, khoảng một lần mỗi tháng, từ dạ con của phụ nữ đang trong độ tuổi sinh đẻ. Ví dụ: "Cô ấy đã có kinh nguyệt đầu tiên vào năm 13 tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này