kiến trúc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiến trúc (Động từ)

Hành động xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại."
  • 2."Họ kiến trúc một khu biệt thự sang trọng bên bờ biển."
  • 3."Công ty đã kiến trúc một văn phòng làm việc độc đáo và sáng tạo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kiến trúc (Danh từ)

Ít được sử dụng, đồng nghĩa với cấu trúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cấu trúc."
  • 2."Hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu."
  • 3."Kiến trúc của di tích này thật đặc sắc và độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "kiến trúc"

Lưu ý về động từ

"kiến trúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kiến trúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiến trúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiến trúc"

kiến trúc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính nghệ thuật. Ví dụ: "Toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này