kiến thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiến thức (Danh từ)

Những hiểu biết có được từ kinh nghiệm hoặc qua học tập, nói chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Truyền thụ kiến thức."
  • 2."Kiến thức địa lí."
  • 3."Mở rộng kiến thức của mình qua việc đọc sách."
  • 4."Kiến thức khoa học rất quan trọng trong thời đại công nghệ."

Lưu ý khi sử dụng "kiến thức"

Lưu ý về danh từ

"kiến thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiến thức"

kiến thức là danh từ trong tiếng Việt. Những hiểu biết có được từ kinh nghiệm hoặc qua học tập, nói chung. Ví dụ: "Truyền thụ kiến thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này