kiến thiết cơ bản
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiến thiết cơ bản (Động từ)
Tương tự như xây dựng cơ bản.
- 1."Xây dựng cơ bản"
- 2."Thực hiện kiến thiết cơ bản để phát triển hạ tầng."
- 3."Dự án này tập trung vào việc kiến thiết cơ bản cho các khu vực nông thôn."
Lưu ý khi sử dụng "kiến thiết cơ bản"
Lưu ý về động từ
"kiến thiết cơ bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kiến thiết cơ bản"
kiến thiết cơ bản là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như xây dựng cơ bản. Ví dụ: "Xây dựng cơ bản"
Từ liên quan
kiến nghị
Đưa ra ý kiến hoặc đề xuất về một vấn đề nào đó đến cơ quan có thẩm quyền.
kiến quốc
Từ cũ dùng để chỉ việc xây dựng và phát triển đất nước.
kiến thiết
Xây dựng với quy mô lớn, thường liên quan đến kết cấu hạ tầng hoặc đô thị.
kiến thức
Những hiểu biết có được từ kinh nghiệm hoặc qua học tập, nói chung.
kiến trúc
Hành động xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính nghệ thuật.
kiến trúc sư
Người chuyên thiết kế và vẽ các công trình xây dựng, đảm bảo tính thẩm mỹ và chức năng của công trình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.