kiến thiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiến thiết (Động từ)

Xây dựng với quy mô lớn, thường liên quan đến kết cấu hạ tầng hoặc đô thị.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiến thiết thủ đô."
  • 2."Chúng ta cần kiến thiết một kế hoạch phát triển bền vững."
  • 3."Dự án kiến thiết này sẽ cải thiện cuộc sống của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "kiến thiết"

Lưu ý về động từ

"kiến thiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiến thiết"

kiến thiết là động từ trong tiếng Việt. Xây dựng với quy mô lớn, thường liên quan đến kết cấu hạ tầng hoặc đô thị. Ví dụ: "Kiến thiết thủ đô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này