kiến quốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiến quốc (Động từ)

Từ cũ dùng để chỉ việc xây dựng và phát triển đất nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Kháng chiến kiến quốc."
  • 2."Chúng ta cần đoàn kết để kiến quốc và xây dựng tương lai tươi sáng."
  • 3."Nhiều thế hệ đã cống hiến để kiến quốc và bảo vệ tổ quốc."

Lưu ý khi sử dụng "kiến quốc"

Lưu ý về động từ

"kiến quốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiến quốc"

kiến quốc là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng để chỉ việc xây dựng và phát triển đất nước. Ví dụ: "Kháng chiến kiến quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này