kiến quốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiến quốc (Động từ)
Từ cũ dùng để chỉ việc xây dựng và phát triển đất nước.
- 1."Kháng chiến kiến quốc."
- 2."Chúng ta cần đoàn kết để kiến quốc và xây dựng tương lai tươi sáng."
- 3."Nhiều thế hệ đã cống hiến để kiến quốc và bảo vệ tổ quốc."
Lưu ý khi sử dụng "kiến quốc"
Lưu ý về động từ
"kiến quốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kiến quốc"
kiến quốc là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng để chỉ việc xây dựng và phát triển đất nước. Ví dụ: "Kháng chiến kiến quốc."
Từ liên quan
kiến lập
(Trang trọng) Lập ra, xây dựng cái gì đó (thường là những thứ quan trọng, có quy mô lớn).
kiến lửa
Kiến nhỏ có màu vàng đỏ, thường gây đau khi bị đốt.
kiến nghị
Đưa ra ý kiến hoặc đề xuất về một vấn đề nào đó đến cơ quan có thẩm quyền.
kiến thiết
Xây dựng với quy mô lớn, thường liên quan đến kết cấu hạ tầng hoặc đô thị.
kiến thiết cơ bản
Tương tự như xây dựng cơ bản.
kiến thức
Những hiểu biết có được từ kinh nghiệm hoặc qua học tập, nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.