kiến nghị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiến nghị (Động từ)

Đưa ra ý kiến hoặc đề xuất về một vấn đề nào đó đến cơ quan có thẩm quyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiến nghị về việc dạy thêm."
  • 2."Kiến nghị lên ban giám đốc."
  • 3."Chúng tôi kiến nghị cải thiện cơ sở vật chất trong trường học."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kiến nghị (Danh từ)

Nội dung hoặc đề xuất được nêu ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Gửi kiến nghị lên cấp trên."
  • 2."Kiến nghị của công nhân về chế độ đãi ngộ đã được xem xét."

Lưu ý khi sử dụng "kiến nghị"

Lưu ý về động từ

"kiến nghị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kiến nghị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiến nghị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiến nghị"

kiến nghị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra ý kiến hoặc đề xuất về một vấn đề nào đó đến cơ quan có thẩm quyền. Ví dụ: "Kiến nghị về việc dạy thêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này