kiến lửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiến lửa (Danh từ)

Kiến nhỏ có màu vàng đỏ, thường gây đau khi bị đốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi đi dạo trong công viên, tôi đã bị kiến lửa đốt."
  • 2."Cẩn thận, kiến lửa đang bò trên mặt đất, bạn có thể bị chúng đốt."

Lưu ý khi sử dụng "kiến lửa"

Lưu ý về danh từ

"kiến lửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiến lửa"

kiến lửa là danh từ trong tiếng Việt. Kiến nhỏ có màu vàng đỏ, thường gây đau khi bị đốt. Ví dụ: "Khi đi dạo trong công viên, tôi đã bị kiến lửa đốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này