kiến lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiến lập (Động từ)

(Trang trọng) Lập ra, xây dựng cái gì đó (thường là những thứ quan trọng, có quy mô lớn).

Ví dụ (3)
  • 1."Kiến lập thị trường mới cho sản phẩm."
  • 2."Kiến lập một mô hình sản xuất mới."
  • 3."Công ty đang kiến lập một mạng lưới phân phối toàn quốc."

Lưu ý khi sử dụng "kiến lập"

Lưu ý về động từ

"kiến lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiến lập"

kiến lập là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Lập ra, xây dựng cái gì đó (thường là những thứ quan trọng, có quy mô lớn). Ví dụ: "Kiến lập thị trường mới cho sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này