kiến giảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiến giảng (Động từ)

(giáo sinh, giáo viên) tham gia lớp học để nghe giảng từ giáo viên khác nhằm học hỏi và rút ra kinh nghiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Sinh viên cần tham gia kiến giảng để cải thiện kỹ năng giảng dạy."
  • 2."Trong năm học, giáo viên thường xuyên kiến giảng lớp của đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "kiến giảng"

Lưu ý về động từ

"kiến giảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiến giảng"

kiến giảng là động từ trong tiếng Việt. (giáo sinh, giáo viên) tham gia lớp học để nghe giảng từ giáo viên khác nhằm học hỏi và rút ra kinh nghiệm. Ví dụ: "Sinh viên cần tham gia kiến giảng để cải thiện kỹ năng giảng dạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này