kiến giả nhất phận

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiến giả nhất phận (Danh từ)

Một người có tính cách thận trọng, không dám mạo hiểm, thường ngại ngùng trong việc quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Lan luôn là kiến giả nhất phận trong mọi quyết định của nhóm."
  • 2."Có nhiều người trong công ty quá kiến giả nhất phận, không dám thử nghiệm ý tưởng mới."
  • 3."Thay vì dám mạo hiểm, Hùng chỉ chọn những giải pháp an toàn và kiến giả nhất phận."
2
Động từ

Nghĩa 2: kiến giả nhất phận (Động từ)

Hành động hoặc thái độ của người ngại mạo hiểm, thường chọn con đường an toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không thể tiến xa nếu cứ kiến giả nhất phận mãi."
  • 2."Đừng chỉ kiến giả nhất phận, hãy dám thử thách bản thân với những điều mới."
  • 3."Mỗi khi có cơ hội, tôi đều cố gắng không kiến giả nhất phận để đạt được điều mình mong muốn."

Lưu ý khi sử dụng "kiến giả nhất phận"

Lưu ý về động từ

"kiến giả nhất phận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kiến giả nhất phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiến giả nhất phận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiến giả nhất phận"

kiến giả nhất phận là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một người có tính cách thận trọng, không dám mạo hiểm, thường ngại ngùng trong việc quyết định. Ví dụ: "Lan luôn là kiến giả nhất phận trong mọi quyết định của nhóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này