kiểm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm (Động từ)

(Khẩu ngữ) từ ngắn gọn cho hành động kiểm tra.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiểm gác."
  • 2."Kiểm kho trước khi đóng cửa."
  • 3."Chúng ta cần kiểm lại thông tin trước khi gửi đi."
  • 4."Đừng quên kiểm tra lại bài trước khi nộp."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm"

Lưu ý về động từ

"kiểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm"

kiểm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ ngắn gọn cho hành động kiểm tra. Ví dụ: "Kiểm gác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này