kiểm duyệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm duyệt (Động từ)

Kiểm soát và đánh giá sách báo, tranh ảnh, tài liệu, v.v. về mặt tư tưởng và chất lượng trước khi cho phép phát hành.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiểm duyệt bản thảo trước khi in."
  • 2."Cơ quan chức năng sẽ kiểm duyệt nội dung trước khi phát hành ra công chúng."
  • 3."Tôi cần kiểm duyệt tài liệu này để đảm bảo không có thông tin sai lệch."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm duyệt"

Lưu ý về động từ

"kiểm duyệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm duyệt"

kiểm duyệt là động từ trong tiếng Việt. Kiểm soát và đánh giá sách báo, tranh ảnh, tài liệu, v.v. về mặt tư tưởng và chất lượng trước khi cho phép phát hành. Ví dụ: "Kiểm duyệt bản thảo trước khi in."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này