kiều hối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiều hối (Danh từ)

Chứng từ tín dụng và thanh toán bằng ngoại tệ, thường được gửi từ người Việt sống ở nước ngoài về Việt Nam.

Ví dụ (3)
  • 1."Lượng kiều hối thường tăng cao vào dịp Tết."
  • 2."Năm ngoái, kiều hối gửi về cho gia đình tôi đã giúp cải thiện cuộc sống rất nhiều."
  • 3."Chính phủ khuyến khích Việt kiều gửi kiều hối để hỗ trợ phát triển kinh tế đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "kiều hối"

Lưu ý về danh từ

"kiều hối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiều hối"

kiều hối là danh từ trong tiếng Việt. Chứng từ tín dụng và thanh toán bằng ngoại tệ, thường được gửi từ người Việt sống ở nước ngoài về Việt Nam. Ví dụ: "Lượng kiều hối thường tăng cao vào dịp Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này