kiểm chứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm chứng (Động từ)

Kiểm tra và xác minh tính chính xác của một thông tin hoặc giả thuyết.

Ví dụ (4)
  • 1."Nguồn tin chưa được kiểm chứng."
  • 2."Kiểm chứng bằng thí nghiệm."
  • 3."Chúng ta cần kiểm chứng các số liệu trước khi công bố."
  • 4."Nhà nghiên cứu đã kiểm chứng giả thuyết này qua nhiều lần thử nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm chứng"

Lưu ý về động từ

"kiểm chứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm chứng"

kiểm chứng là động từ trong tiếng Việt. Kiểm tra và xác minh tính chính xác của một thông tin hoặc giả thuyết. Ví dụ: "Nguồn tin chưa được kiểm chứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này