kiểm dịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiểm dịch (Động từ)

Quá trình xem xét để phát hiện và ngăn chặn sự lây lan của bệnh dịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Trạm kiểm dịch kiểm tra sức khỏe động vật."
  • 2."Gia cầm đã qua kiểm dịch trước khi xuất khẩu."
  • 3."Cần thực hiện kiểm dịch đối với hàng hóa nhập khẩu."

Lưu ý khi sử dụng "kiểm dịch"

Lưu ý về động từ

"kiểm dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiểm dịch"

kiểm dịch là động từ trong tiếng Việt. Quá trình xem xét để phát hiện và ngăn chặn sự lây lan của bệnh dịch. Ví dụ: "Trạm kiểm dịch kiểm tra sức khỏe động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này