kí cược
Định nghĩa
Nghĩa 1: kí cược (Động từ)
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như đặt cọc.
- 1."Đặt cọc cho một món hàng."
- 2."Kí cược trước tiền mua nhà."
- 3."Anh ấy đã kí cược để đảm bảo tính hợp lệ của giao dịch."
Lưu ý khi sử dụng "kí cược"
Lưu ý về động từ
"kí cược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kí cược"
kí cược là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa tương tự như đặt cọc. Ví dụ: "Đặt cọc cho một món hàng."
Từ liên quan
kí
Từ dùng trong phương ngữ, khẩu ngữ để chỉ kilogram (nói tắt).
kí chủ
Người chủ sở hữu một hợp đồng thuê nhà hoặc một tài sản nào đó.
kí cóp
Ít được sử dụng, có cùng cách hiểu với 'ki cóp'.
kí cả hai tay
Hành động ký tên một cách chắc chắn, thể hiện sự cam kết hoặc đồng tình với một văn bản hoặc thỏa thuận nào đó.
kí giả
Người viết bài báo hoặc tác phẩm cho các phương tiện truyền thông.
kí gửi
Gửi hàng hóa cho một cửa hàng với yêu cầu bán, theo các thỏa thuận nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.