kí gửi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kí gửi (Động từ)

Gửi hàng hóa cho một cửa hàng với yêu cầu bán, theo các thỏa thuận nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Sách kí gửi."
  • 2."Cửa hàng mua bán, kí gửi."
  • 3."Tôi đã kí gửi một số đồ dùng tại cửa hàng này."
  • 4."Họ kí gửi rất nhiều sản phẩm để mở rộng kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "kí gửi"

Lưu ý về động từ

"kí gửi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kí gửi"

kí gửi là động từ trong tiếng Việt. Gửi hàng hóa cho một cửa hàng với yêu cầu bán, theo các thỏa thuận nhất định. Ví dụ: "Sách kí gửi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này