Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Từ dùng trong phương ngữ, khẩu ngữ để chỉ kilogram (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Mua một kí cam."
  • 2."Vài kí gạo nếp."
  • 3."Tôi cần hai kí đường cho bánh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Thể loại văn tự sự viết về người thật, việc thật, với tính chất thời sự và trung thành với hiện thực.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài kí."
  • 2."Tôi đã đọc một bài kí rất cảm động về cuộc sống của những người vô gia cư."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

Hành động mà người có đủ quyền hạn ký tên vào một văn kiện nhằm xác nhận giá trị pháp lý và hiệu lực của nó.

Ví dụ (4)
  • 1."Ký hoà ước."
  • 2."Ký quyết định cho thôi việc."
  • 3."Văn bản có hiệu lực từ ngày ký."
  • 4."Người đại diện sẽ ký hợp đồng vào cuối tháng này."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"kí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kí" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

kí là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ, khẩu ngữ để chỉ kilogram (nói tắt). Ví dụ: "Mua một kí cam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này