kí
Định nghĩa
Nghĩa 1: kí (Danh từ)
Từ dùng trong phương ngữ, khẩu ngữ để chỉ kilogram (nói tắt).
- 1."Mua một kí cam."
- 2."Vài kí gạo nếp."
- 3."Tôi cần hai kí đường cho bánh."
Nghĩa 2: kí (Danh từ)
Thể loại văn tự sự viết về người thật, việc thật, với tính chất thời sự và trung thành với hiện thực.
- 1."Bài kí."
- 2."Tôi đã đọc một bài kí rất cảm động về cuộc sống của những người vô gia cư."
Nghĩa 3: kí (Động từ)
Hành động mà người có đủ quyền hạn ký tên vào một văn kiện nhằm xác nhận giá trị pháp lý và hiệu lực của nó.
- 1."Ký hoà ước."
- 2."Ký quyết định cho thôi việc."
- 3."Văn bản có hiệu lực từ ngày ký."
- 4."Người đại diện sẽ ký hợp đồng vào cuối tháng này."
Lưu ý khi sử dụng "kí"
Lưu ý về động từ
"kí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kí" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kí"
kí là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ, khẩu ngữ để chỉ kilogram (nói tắt). Ví dụ: "Mua một kí cam."
Từ liên quan
kình ngư
Tên gọi chung cho các loại động vật có vú sống ở biển, trông giống cá (như cá voi, cá nhà táng, v.v.), với khả năng bơi lội rất tốt.
kình ngạc
(Từ cũ, Văn chương) chỉ cá voi và cá sấu, hai loài động vật lớn và hung dữ sống ở nước; cũng được dùng để chỉ giặc ngoại xâm tàn ác.
kình địch
Chống đối nhau một cách quyết liệt, không bên nào nhường nhịn bên nào.
kí chủ
Người chủ sở hữu một hợp đồng thuê nhà hoặc một tài sản nào đó.
kí cóp
Ít được sử dụng, có cùng cách hiểu với 'ki cóp'.
kí cược
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như đặt cọc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.