kí cóp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kí cóp (Động từ)

Ít được sử dụng, có cùng cách hiểu với 'ki cóp'.

Ví dụ (3)
  • 1."ki cóp"
  • 2."Anh ấy thường ki cóp từng đồng một để tiết kiệm."
  • 3."Cô bé ki cóp tiền tiêu vặt để mua quà sinh nhật cho mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "kí cóp"

Lưu ý về động từ

"kí cóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kí cóp"

kí cóp là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có cùng cách hiểu với 'ki cóp'. Ví dụ: "ki cóp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này