kình địch

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kình địch (Động từ)

Chống đối nhau một cách quyết liệt, không bên nào nhường nhịn bên nào.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai người kình địch với nhau."
  • 2."Trong trận đấu, hai đội kình địch không hề e dè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kình địch (Danh từ)

(Ít dùng) Kẻ kình địch, đối thủ mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Một kình địch lợi hại."
  • 2."Anh ấy luôn xem đối thủ này là kình địch chính của mình."

Lưu ý khi sử dụng "kình địch"

Lưu ý về động từ

"kình địch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kình địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kình địch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kình địch"

kình địch là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chống đối nhau một cách quyết liệt, không bên nào nhường nhịn bên nào. Ví dụ: "Hai người kình địch với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này