khuynh thành

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuynh thành (Danh từ)

Khuynh thành chỉ về một người con gái xinh đẹp hay một cô gái được yêu thương, quí trọng như một viên ngọc quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đều ngỡ ngàng khi thấy cô ấy đến dự tiệc, thật là một khuynh thành."
  • 2."Trong lòng anh, cô ấy luôn là khuynh thành mà anh tìm kiếm."
  • 3."Dù có những cô gái khác xung quanh, nhưng cô ấy vẫn là khuynh thành duy nhất trong tâm trí anh."
2
Động từ

Nghĩa 2: khuynh thành (Động từ)

Khuynh thành có thể chỉ hành động làm lộng lẫy hoặc thu hút sự chú ý từ mọi người, thường là về ngoại hình hoặc tài năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy khuynh thành mọi ánh nhìn khi bước ra sân khấu với trang phục lộng lẫy."
  • 2."Khi anh ấy biểu diễn, anh đã khuynh thành cả khán phòng với giọng hát của mình."
  • 3."Những kỹ năng của cô ấy trong nấu ăn thật sự khuynh thành người bạn trai."

Lưu ý khi sử dụng "khuynh thành"

Lưu ý về động từ

"khuynh thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khuynh thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuynh thành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuynh thành"

khuynh thành là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khuynh thành chỉ về một người con gái xinh đẹp hay một cô gái được yêu thương, quí trọng như một viên ngọc quý. Ví dụ: "Mọi người đều ngỡ ngàng khi thấy cô ấy đến dự tiệc, thật là một khuynh thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này