khuynh thành
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuynh thành (Danh từ)
Khuynh thành chỉ về một người con gái xinh đẹp hay một cô gái được yêu thương, quí trọng như một viên ngọc quý.
- 1."Mọi người đều ngỡ ngàng khi thấy cô ấy đến dự tiệc, thật là một khuynh thành."
- 2."Trong lòng anh, cô ấy luôn là khuynh thành mà anh tìm kiếm."
- 3."Dù có những cô gái khác xung quanh, nhưng cô ấy vẫn là khuynh thành duy nhất trong tâm trí anh."
Nghĩa 2: khuynh thành (Động từ)
Khuynh thành có thể chỉ hành động làm lộng lẫy hoặc thu hút sự chú ý từ mọi người, thường là về ngoại hình hoặc tài năng.
- 1."Cô ấy khuynh thành mọi ánh nhìn khi bước ra sân khấu với trang phục lộng lẫy."
- 2."Khi anh ấy biểu diễn, anh đã khuynh thành cả khán phòng với giọng hát của mình."
- 3."Những kỹ năng của cô ấy trong nấu ăn thật sự khuynh thành người bạn trai."
Lưu ý khi sử dụng "khuynh thành"
Lưu ý về động từ
"khuynh thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"khuynh thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khuynh thành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khuynh thành"
khuynh thành là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khuynh thành chỉ về một người con gái xinh đẹp hay một cô gái được yêu thương, quí trọng như một viên ngọc quý. Ví dụ: "Mọi người đều ngỡ ngàng khi thấy cô ấy đến dự tiệc, thật là một khuynh thành."
Từ liên quan
khuynh gia bại sản
Tình trạng gia đình bị phá sản, mất hết tài sản do kinh tế kém hoặc quản lý không tốt.
khuynh hướng
Một xu hướng hoặc chiều hướng dẫn dắt hành động, tư duy của con người hoặc nhóm người.
khuynh quốc khuynh thành
Cụm từ chỉ việc một cá nhân hoặc một sự vật nào đó có ảnh hưởng mạnh mẽ đến đất nước hoặc thành phố, thường là về mặt văn hóa, xã hội hoặc chính trị.
khuynh đảo
Chỉ hành động nghiêng hoặc chuyển động sang một bên, thường để thể hiện sự thiên lệch hoặc thay đổi trong thái độ, quan điểm.
khuyên
Kí hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng để đánh dấu những chỗ hay, chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ Nho ngày xưa.
khuyên bảo
Hành động nói với thái độ ân cần nhằm chỉ ra điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.