khuyên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuyên (Danh từ)

Kí hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng để đánh dấu những chỗ hay, chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ Nho ngày xưa.

2
Động từ

Nghĩa 2: khuyên (Động từ)

Vẽ một vòng tròn (thường để phê khen hay đánh dấu bài làm văn chữ Nho ngày xưa).

Ví dụ (3)
  • 1."Khuyên một vòng đỏ."
  • 2."Khuyên vào những câu văn hay."
  • 3."Tôi khuyên hai vòng tròn cho các ý chính."
3
Động từ

Nghĩa 3: khuyên (Động từ)

Nói với thái độ ân cần để cho người khác biết điều mà mình cho là tốt và nên làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuyên con nên cố gắng."
  • 2."Mẹ khuyên tôi nên học chăm chỉ hơn."
  • 3."Thầy khuyên học sinh phải chuẩn bị kỹ cho kỳ thi."

Lưu ý khi sử dụng "khuyên"

Lưu ý về động từ

"khuyên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khuyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khuyên" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuyên"

khuyên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kí hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng để đánh dấu những chỗ hay, chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ Nho ngày xưa.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này