khuynh đảo
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuynh đảo (Động từ)
Chỉ hành động nghiêng hoặc chuyển động sang một bên, thường để thể hiện sự thiên lệch hoặc thay đổi trong thái độ, quan điểm.
- 1."Cô ấy khuynh đảo trong cuộc tranh luận khi đưa ra những lập luận yếu."
- 2."Tâm trạng của anh ta khuynh đảo khi nghe tin xấu về công việc."
- 3."Tôi thấy ý kiến của cô ấy khuynh đảo quá nhiều so với trước đây."
Nghĩa 2: khuynh đảo (Danh từ)
Tình trạng hoặc hành động gây ra sự nghiêng hoặc lệch lạc, thường mang ý nghĩa về sự thiên lệch trong suy nghĩ hoặc hành vi.
- 1."Sự khuynh đảo trong chính trị khiến nhiều người cảm thấy lo lắng."
- 2."Khuynh đảo của dư luận ảnh hưởng đến sự phát triển của văn hóa."
- 3."Chúng ta cần ngăn chặn khuynh đảo trong nhận thức xã hội."
Lưu ý khi sử dụng "khuynh đảo"
Lưu ý về động từ
"khuynh đảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"khuynh đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khuynh đảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khuynh đảo"
khuynh đảo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động nghiêng hoặc chuyển động sang một bên, thường để thể hiện sự thiên lệch hoặc thay đổi trong thái độ, quan điểm. Ví dụ: "Cô ấy khuynh đảo trong cuộc tranh luận khi đưa ra những lập luận yếu."
Từ liên quan
khuynh hướng
Một xu hướng hoặc chiều hướng dẫn dắt hành động, tư duy của con người hoặc nhóm người.
khuynh quốc khuynh thành
Cụm từ chỉ việc một cá nhân hoặc một sự vật nào đó có ảnh hưởng mạnh mẽ đến đất nước hoặc thành phố, thường là về mặt văn hóa, xã hội hoặc chính trị.
khuynh thành
Khuynh thành chỉ về một người con gái xinh đẹp hay một cô gái được yêu thương, quí trọng như một viên ngọc quý.
khuyên
Kí hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng để đánh dấu những chỗ hay, chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ Nho ngày xưa.
khuyên bảo
Hành động nói với thái độ ân cần nhằm chỉ ra điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm.
khuyên can
Lựa lời để khuyên nhủ, cảnh báo ai đó không nên làm điều gì, nhằm tránh những sai lầm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.