khuynh quốc khuynh thành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuynh quốc khuynh thành (Danh từ)

Cụm từ chỉ việc một cá nhân hoặc một sự vật nào đó có ảnh hưởng mạnh mẽ đến đất nước hoặc thành phố, thường là về mặt văn hóa, xã hội hoặc chính trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy được xem là khuynh quốc khuynh thành với những ý tưởng đổi mới trong giáo dục."
  • 2."Ngoại giao văn hóa của anh ấy đã tạo ra một tác động lớn, thực sự là khuynh quốc khuynh thành."
  • 3."Nghệ sĩ này không chỉ nổi tiếng trong nước mà còn có sức ảnh hưởng khuynh quốc khuynh thành ra toàn thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "khuynh quốc khuynh thành"

Lưu ý về danh từ

"khuynh quốc khuynh thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khuynh quốc khuynh thành"

khuynh quốc khuynh thành là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ việc một cá nhân hoặc một sự vật nào đó có ảnh hưởng mạnh mẽ đến đất nước hoặc thành phố, thường là về mặt văn hóa, xã hội hoặc chính trị. Ví dụ: "Cô ấy được xem là khuynh quốc khuynh thành với những ý tưởng đổi mới trong giáo dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này