khuynh quốc khuynh thành
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuynh quốc khuynh thành (Danh từ)
Cụm từ chỉ việc một cá nhân hoặc một sự vật nào đó có ảnh hưởng mạnh mẽ đến đất nước hoặc thành phố, thường là về mặt văn hóa, xã hội hoặc chính trị.
- 1."Cô ấy được xem là khuynh quốc khuynh thành với những ý tưởng đổi mới trong giáo dục."
- 2."Ngoại giao văn hóa của anh ấy đã tạo ra một tác động lớn, thực sự là khuynh quốc khuynh thành."
- 3."Nghệ sĩ này không chỉ nổi tiếng trong nước mà còn có sức ảnh hưởng khuynh quốc khuynh thành ra toàn thế giới."
Lưu ý khi sử dụng "khuynh quốc khuynh thành"
Lưu ý về danh từ
"khuynh quốc khuynh thành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "khuynh quốc khuynh thành"
khuynh quốc khuynh thành là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ việc một cá nhân hoặc một sự vật nào đó có ảnh hưởng mạnh mẽ đến đất nước hoặc thành phố, thường là về mặt văn hóa, xã hội hoặc chính trị. Ví dụ: "Cô ấy được xem là khuynh quốc khuynh thành với những ý tưởng đổi mới trong giáo dục."
Từ liên quan
khuynh diệp
Tên gọi của một loại cây thuộc họ thông, thường có lá xanh quanh năm và có mùi thơm. Khuynh diệp thường được sử dụng để làm tinh dầu và trong y học cổ truyền.
khuynh gia bại sản
Tình trạng gia đình bị phá sản, mất hết tài sản do kinh tế kém hoặc quản lý không tốt.
khuynh hướng
Một xu hướng hoặc chiều hướng dẫn dắt hành động, tư duy của con người hoặc nhóm người.
khuynh thành
Khuynh thành chỉ về một người con gái xinh đẹp hay một cô gái được yêu thương, quí trọng như một viên ngọc quý.
khuynh đảo
Chỉ hành động nghiêng hoặc chuyển động sang một bên, thường để thể hiện sự thiên lệch hoặc thay đổi trong thái độ, quan điểm.
khuyên
Kí hiệu hình vòng tròn nhỏ, dùng để đánh dấu những chỗ hay, chỗ đáng khen trong bài làm văn chữ Nho ngày xưa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.