khuynh gia bại sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khuynh gia bại sản (Danh từ)

Tình trạng gia đình bị phá sản, mất hết tài sản do kinh tế kém hoặc quản lý không tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi công ty phá sản, gia đình anh ấy rơi vào khuynh gia bại sản."
  • 2."Khi bất động sản xuống giá, nhiều gia đình đã gặp phải khuynh gia bại sản."
  • 3."Khuynh gia bại sản đã khiến họ phải sống dựa vào sự giúp đỡ của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "khuynh gia bại sản"

Lưu ý về danh từ

"khuynh gia bại sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khuynh gia bại sản"

khuynh gia bại sản là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng gia đình bị phá sản, mất hết tài sản do kinh tế kém hoặc quản lý không tốt. Ví dụ: "Sau khi công ty phá sản, gia đình anh ấy rơi vào khuynh gia bại sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này