khuyên bảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyên bảo (Động từ)

Hành động nói với thái độ ân cần nhằm chỉ ra điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lựa lời khuyên bảo."
  • 2."Bác sĩ đã khuyên bảo tôi nên tập thể dục đều đặn."
  • 3."Cha mẹ luôn khuyên bảo con cái về tầm quan trọng của việc học tập."

Lưu ý khi sử dụng "khuyên bảo"

Lưu ý về động từ

"khuyên bảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyên bảo"

khuyên bảo là động từ trong tiếng Việt. Hành động nói với thái độ ân cần nhằm chỉ ra điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm. Ví dụ: "Lựa lời khuyên bảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này