khuyên can

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuyên can (Động từ)

Lựa lời để khuyên nhủ, cảnh báo ai đó không nên làm điều gì, nhằm tránh những sai lầm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Vội vàng, kẻ giữ người coi, Nhỏ to, nàng lại tìm lời khuyên can.""
  • 2."Mẹ luôn khuyên cáu con chọn lựa kỹ lưỡng trước khi quyết định."
  • 3."Bạn nên khuyên can anh ấy trước khi anh ấy thực hiện kế hoạch này."

Lưu ý khi sử dụng "khuyên can"

Lưu ý về động từ

"khuyên can" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuyên can"

khuyên can là động từ trong tiếng Việt. Lựa lời để khuyên nhủ, cảnh báo ai đó không nên làm điều gì, nhằm tránh những sai lầm. Ví dụ: ""Vội vàng, kẻ giữ người coi, Nhỏ to, nàng lại tìm lời khuyên can.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này