khuếch đại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuếch đại (Động từ)

Làm tăng hiệu điện thế hoặc công suất điện thông qua một mạch điện sử dụng đèn điện tử hoặc bóng bán dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đèn khuếch đại điện tử."
  • 2."Bộ khuếch đại âm thanh giúp tăng cường chất lượng tín hiệu."
  • 3."Khi sử dụng mạch khuếch đại, tín hiệu đầu ra sẽ mạnh mẽ hơn nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "khuếch đại"

Lưu ý về động từ

"khuếch đại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuếch đại"

khuếch đại là động từ trong tiếng Việt. Làm tăng hiệu điện thế hoặc công suất điện thông qua một mạch điện sử dụng đèn điện tử hoặc bóng bán dẫn. Ví dụ: "Đèn khuếch đại điện tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này