khuỳnh tay ngai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuỳnh tay ngai (Động từ)

Hành động khuỳnh rộng hai tay về phía trước và nâng cao ngang vai, giống như đang tựa vào hai tay vịn của cái ngai.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy khuỳnh tay ngai khi thể hiện sự tự hào."
  • 2."Cô ấy khuỳnh tay ngai để chuẩn bị cho màn biểu diễn của mình."

Lưu ý khi sử dụng "khuỳnh tay ngai"

Lưu ý về động từ

"khuỳnh tay ngai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuỳnh tay ngai"

khuỳnh tay ngai là động từ trong tiếng Việt. Hành động khuỳnh rộng hai tay về phía trước và nâng cao ngang vai, giống như đang tựa vào hai tay vịn của cái ngai. Ví dụ: "Anh ấy khuỳnh tay ngai khi thể hiện sự tự hào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này