khuếch tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuếch tán (Động từ)

(ánh sáng) toả ra mọi hướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh sáng khuếch tán khắp gian phòng."
  • 2."Đèn chiếu sáng khuếch tán làm cho không gian thêm ấm cúng."
  • 3."Khi trời râm, ánh sáng mặt trời khuếch tán mờ ảo qua các đám mây."

Lưu ý khi sử dụng "khuếch tán"

Lưu ý về động từ

"khuếch tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuếch tán"

khuếch tán là động từ trong tiếng Việt. (ánh sáng) toả ra mọi hướng. Ví dụ: "Ánh sáng khuếch tán khắp gian phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này