khuỳnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuỳnh (Động từ)

Hành động (tay, chân) vòng rộng ra và gập cong lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuỳnh tay chống nạnh."
  • 2."Đứng khuỳnh chân như xuống tấn."
  • 3."Cậu ấy khuỳnh tay để giúp giữ thăng bằng khi đi bộ."

Lưu ý khi sử dụng "khuỳnh"

Lưu ý về động từ

"khuỳnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuỳnh"

khuỳnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động (tay, chân) vòng rộng ra và gập cong lại. Ví dụ: "Khuỳnh tay chống nạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này