khuỵ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuỵ (Động từ)

Di chuyển hoặc lê theo một cách rất khó khăn, thường do chấn thương hoặc yếu sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau tai nạn, anh ấy phải khuỵ một chân."
  • 2."Cô bé khuỵ xuống đất vì quá mệt."
  • 3."Ông cụ khuỵ xuống khi thấy quá nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "khuỵ"

Lưu ý về động từ

"khuỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuỵ"

khuỵ là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển hoặc lê theo một cách rất khó khăn, thường do chấn thương hoặc yếu sức. Ví dụ: "Sau tai nạn, anh ấy phải khuỵ một chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này