khuếch khoác

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuếch khoác (Động từ)

Hành động nói quá, phóng đại về khả năng, phẩm chất của bản thân hoặc sự việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hắn luôn khuếch khoác về những chuyến du lịch mà anh ta đã đi."
  • 2."Cô ấy thích khuếch khoác về khả năng nấu ăn của mình, nhưng thực ra chỉ là món đơn giản."
  • 3."Nhiều người khuếch khoác về thành công của mình trên mạng xã hội."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khuếch khoác (Tính từ)

Mô tả một người hay nói phóng đại, không trung thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính cách khuếch khoác của anh ta khiến mọi người không tin tưởng."
  • 2."Cô ấy có vẻ khuếch khoác, nên tôi không biết điều gì trong những gì cô ấy nói là thật."
  • 3."Những người khuếch khoác thường không được yêu mến trong nhóm bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "khuếch khoác"

Lưu ý về động từ

"khuếch khoác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khuếch khoác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khuếch khoác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuếch khoác"

khuếch khoác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động nói quá, phóng đại về khả năng, phẩm chất của bản thân hoặc sự việc nào đó. Ví dụ: "Hắn luôn khuếch khoác về những chuyến du lịch mà anh ta đã đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này