khuếch khoác
Định nghĩa
Nghĩa 1: khuếch khoác (Động từ)
Hành động nói quá, phóng đại về khả năng, phẩm chất của bản thân hoặc sự việc nào đó.
- 1."Hắn luôn khuếch khoác về những chuyến du lịch mà anh ta đã đi."
- 2."Cô ấy thích khuếch khoác về khả năng nấu ăn của mình, nhưng thực ra chỉ là món đơn giản."
- 3."Nhiều người khuếch khoác về thành công của mình trên mạng xã hội."
Nghĩa 2: khuếch khoác (Tính từ)
Mô tả một người hay nói phóng đại, không trung thực.
- 1."Tính cách khuếch khoác của anh ta khiến mọi người không tin tưởng."
- 2."Cô ấy có vẻ khuếch khoác, nên tôi không biết điều gì trong những gì cô ấy nói là thật."
- 3."Những người khuếch khoác thường không được yêu mến trong nhóm bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "khuếch khoác"
Lưu ý về động từ
"khuếch khoác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"khuếch khoác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "khuếch khoác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khuếch khoác"
khuếch khoác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động nói quá, phóng đại về khả năng, phẩm chất của bản thân hoặc sự việc nào đó. Ví dụ: "Hắn luôn khuếch khoác về những chuyến du lịch mà anh ta đã đi."
Từ liên quan
khuấy đảo
Làm cho trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, gây ra sự thay đổi so với trước.
khuấy động
Làm cho không còn trong trạng thái tĩnh mà trở nên sôi nổi, khuấy động.
khuẩn
Từ dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng để chỉ người đã chết.
khuếch trương
Mở rộng và phát triển thêm về quy mô hoặc sức mạnh.
khuếch tán
(ánh sáng) toả ra mọi hướng.
khuếch đại
Làm tăng hiệu điện thế hoặc công suất điện thông qua một mạch điện sử dụng đèn điện tử hoặc bóng bán dẫn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.