khuếch trương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khuếch trương (Động từ)

Mở rộng và phát triển thêm về quy mô hoặc sức mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuếch trương lực lượng để bảo vệ an ninh."
  • 2."Khuếch trương thanh thế trong cộng đồng."
  • 3."Công ty quyết định khuếch trương thị trường sang châu Á."

Lưu ý khi sử dụng "khuếch trương"

Lưu ý về động từ

"khuếch trương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khuếch trương"

khuếch trương là động từ trong tiếng Việt. Mở rộng và phát triển thêm về quy mô hoặc sức mạnh. Ví dụ: "Khuếch trương lực lượng để bảo vệ an ninh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này