khoa học kĩ thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoa học kĩ thuật (Danh từ)

Các lĩnh vực nghiên cứu có mối liên hệ trực tiếp với sản xuất và các ngành kỹ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoa học kỹ thuật đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế."
  • 2."Sinh viên ngành khoa học kỹ thuật thường học về công nghệ mới và ứng dụng trong thực tiễn."

Lưu ý khi sử dụng "khoa học kĩ thuật"

Lưu ý về danh từ

"khoa học kĩ thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoa học kĩ thuật"

khoa học kĩ thuật là danh từ trong tiếng Việt. Các lĩnh vực nghiên cứu có mối liên hệ trực tiếp với sản xuất và các ngành kỹ thuật. Ví dụ: "Khoa học kỹ thuật đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này