khoa học

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoa học (Danh từ)

Ngành học hoặc lĩnh vực nghiên cứu trong từng hệ thống tri thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoa học quân sự"
  • 2."Khoa học tự nhiên bao gồm vật lý, hóa học và sinh học."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khoa học (Tính từ)

Phù hợp với các tiêu chí của khoa học như tính khách quan, độ chính xác và có hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác phong khoa học"
  • 2."Bố trí công việc rất khoa học"
  • 3."Cần có cách tiếp cận khoa học trong giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "khoa học"

Lưu ý về tính từ

"khoa học" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khoa học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khoa học" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoa học"

khoa học là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngành học hoặc lĩnh vực nghiên cứu trong từng hệ thống tri thức. Ví dụ: "Khoa học quân sự"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này