khoa giáp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoa giáp (Danh từ)

(Cách dùng cũ, ít thấy) có nghĩa tương tự như khoa bảng.

Ví dụ (2)
  • 1."khoa bảng"
  • 2."Trong lịch sử, khoa giáp từng là một phần quan trọng của hệ thống giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "khoa giáp"

Lưu ý về danh từ

"khoa giáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoa giáp"

khoa giáp là danh từ trong tiếng Việt. (Cách dùng cũ, ít thấy) có nghĩa tương tự như khoa bảng. Ví dụ: "khoa bảng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này