khoa chân múa tay

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoa chân múa tay (Động từ)

Hành động thể hiện sự bất lực hoặc thiếu khả năng để làm điều gì đó, thường khi nói về việc ra lệnh hay chỉ huy mà không có hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi anh ấy chỉ tay mà không có ai làm theo, thật cảm giác như anh ấy đang khoa chân múa tay."
  • 2."Cô ấy đã cố gắng thuyết phục mọi người, nhưng chỉ nói mà không hành động, chỉ là khoa chân múa tay."
  • 3."Trong cuộc họp, nhiều người chỉ ngồi đó nghe mà không đóng góp ý kiến, như đang khoa chân múa tay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khoa chân múa tay (Danh từ)

Hành động hoặc tình huống mà người khác không phản hồi hoặc không tuân theo những gì được yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy mọi người không chăm chú lắng nghe, tôi cảm giác như mình đang ở trong một cuộc khoa chân múa tay."
  • 2."Cuộc họp này thật sự giống như một màn khoa chân múa tay khi không ai tham gia xây dựng ý kiến."
  • 3."Đứng giữa đám đông mà không ai để ý, tôi nhận ra mình đã rơi vào một tình huống khoa chân múa tay."

Lưu ý khi sử dụng "khoa chân múa tay"

Lưu ý về động từ

"khoa chân múa tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khoa chân múa tay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khoa chân múa tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoa chân múa tay"

khoa chân múa tay là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sự bất lực hoặc thiếu khả năng để làm điều gì đó, thường khi nói về việc ra lệnh hay chỉ huy mà không có hiệu quả. Ví dụ: "Khi anh ấy chỉ tay mà không có ai làm theo, thật cảm giác như anh ấy đang khoa chân múa tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này