kho bạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kho bạc (Danh từ)

Cơ quan chịu trách nhiệm quản lý và bảo quản tiền của nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Nộp thuế vào kho bạc."
  • 2."Kho bạc nhà nước là nơi quản lý tài chính của quốc gia."
  • 3."Mọi khoản chi tiêu công được kiểm soát qua kho bạc."

Lưu ý khi sử dụng "kho bạc"

Lưu ý về danh từ

"kho bạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kho bạc"

kho bạc là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chịu trách nhiệm quản lý và bảo quản tiền của nhà nước. Ví dụ: "Nộp thuế vào kho bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này