kho tàu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kho tàu (Động từ)

Thịt được kho kỹ với đường, gia vị và nước hàng để có màu sắc hấp dẫn, thơm ngon và đậm vị.

Ví dụ (2)
  • 1."Thịt kho tàu là món ăn không thể thiếu trong ngày Tết."
  • 2."Mẹ tôi thường nấu thịt kho tàu với trứng cút để ăn cơm."

Lưu ý khi sử dụng "kho tàu"

Lưu ý về động từ

"kho tàu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kho tàu"

kho tàu là động từ trong tiếng Việt. Thịt được kho kỹ với đường, gia vị và nước hàng để có màu sắc hấp dẫn, thơm ngon và đậm vị. Ví dụ: "Thịt kho tàu là món ăn không thể thiếu trong ngày Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này