kho tàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kho tàng (Danh từ)

Tổng hợp các tài sản tinh thần quý giá.

Ví dụ (4)
  • 1."Kho tàng văn học dân gian"
  • 2."Kho tàng văn hoá cổ"
  • 3."Kho tàng tri thức của nhân loại rất phong phú."
  • 4."Chúng ta cần bảo tồn kho tàng di sản văn hóa của dân tộc."

Lưu ý khi sử dụng "kho tàng"

Lưu ý về danh từ

"kho tàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kho tàng"

kho tàng là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp các tài sản tinh thần quý giá. Ví dụ: "Kho tàng văn học dân gian"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này