kho

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kho (Danh từ)

Khối lượng lớn được tích lũy hoặc tập trung lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Kho tài nguyên"
  • 2."Kho truyện cổ Việt Nam"
  • 3."Kho hàng tồn kho của công ty."
2
Động từ

Nghĩa 2: kho (Động từ)

Nấu kỹ thực phẩm có mặn để gia vị thấm vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Kho cá"
  • 2."Thịt kho với củ cải"
  • 3."Kho tôm với nước dừa rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "kho"

Lưu ý về động từ

"kho" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kho" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kho" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kho"

kho là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khối lượng lớn được tích lũy hoặc tập trung lại. Ví dụ: "Kho tài nguyên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này