kho quỹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kho quỹ (Danh từ)

Hoạt động quản lý và theo dõi quỹ tiền mặt tại ngân hàng hoặc kho bạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Quản lý kho quỹ là rất quan trọng để đảm bảo an toàn tài chính."
  • 2."Nhân viên phải thực hiện nghiêm túc công tác kho quỹ."

Lưu ý khi sử dụng "kho quỹ"

Lưu ý về danh từ

"kho quỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kho quỹ"

kho quỹ là danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động quản lý và theo dõi quỹ tiền mặt tại ngân hàng hoặc kho bạc. Ví dụ: "Quản lý kho quỹ là rất quan trọng để đảm bảo an toàn tài chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này