kheo
Định nghĩa
Nghĩa 1: kheo (Tính từ)
Khéo dùng để chỉ sự tinh ranh, khéo léo trong cách làm hoặc ứng xử.
- 1."Cô ấy rất khéo tay, có thể làm tất cả những món đồ thủ công."
- 2."Bé nhà tôi rất khéo léo, không bao giờ làm đổ nước khi rót vào ly."
- 3."Anh ta khéo léo tránh được những câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn."
Nghĩa 2: kheo (Động từ)
Khéo có thể diễn tả hành động làm một việc một cách khéo léo hoặc thông minh.
- 1."Chúng ta cần khéo léo thuyết phục khách hàng để họ đồng ý mua hàng."
- 2."Bạn phải khéo khi giao tiếp với người khác để xây dựng mối quan hệ tốt hơn."
- 3."Hãy khéo điều chỉnh âm lượng khi nghe nhạc để không làm phiền người xung quanh."
Lưu ý khi sử dụng "kheo"
Lưu ý về động từ
"kheo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"kheo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "kheo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kheo"
kheo là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Khéo dùng để chỉ sự tinh ranh, khéo léo trong cách làm hoặc ứng xử. Ví dụ: "Cô ấy rất khéo tay, có thể làm tất cả những món đồ thủ công."
Từ liên quan
khen phò mã tốt áo
Hành động hoặc thái độ khen ngợi một người dù không thật sự có tài năng hoặc phẩm chất tốt, thường nhằm để lấy lòng.
khen thưởng
Hành động khen ngợi và tặng thưởng một cách chính thức cho những thành tích đạt được.
khen tặng
Khen ngợi và thể hiện sự khích lệ đối với người khác.
kheo khéo
Từ chỉ sự khéo léo, nhưng với mức độ ít hơn so với 'khéo'.
kheo khư
Từ mô tả dáng người gầy gò, ốm yếu.
khi
Tên một con chữ ((, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.