kheo

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kheo (Tính từ)

Khéo dùng để chỉ sự tinh ranh, khéo léo trong cách làm hoặc ứng xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất khéo tay, có thể làm tất cả những món đồ thủ công."
  • 2."Bé nhà tôi rất khéo léo, không bao giờ làm đổ nước khi rót vào ly."
  • 3."Anh ta khéo léo tránh được những câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn."
2
Động từ

Nghĩa 2: kheo (Động từ)

Khéo có thể diễn tả hành động làm một việc một cách khéo léo hoặc thông minh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần khéo léo thuyết phục khách hàng để họ đồng ý mua hàng."
  • 2."Bạn phải khéo khi giao tiếp với người khác để xây dựng mối quan hệ tốt hơn."
  • 3."Hãy khéo điều chỉnh âm lượng khi nghe nhạc để không làm phiền người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "kheo"

Lưu ý về động từ

"kheo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kheo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kheo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kheo"

kheo là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Khéo dùng để chỉ sự tinh ranh, khéo léo trong cách làm hoặc ứng xử. Ví dụ: "Cô ấy rất khéo tay, có thể làm tất cả những món đồ thủ công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này