khen thưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khen thưởng (Động từ)

Hành động khen ngợi và tặng thưởng một cách chính thức cho những thành tích đạt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Khen thưởng những cá nhân có thành tích xuất sắc."
  • 2."Nhà trường đã tổ chức lễ khen thưởng cho học sinh giỏi."
  • 3."Công ty khen thưởng nhân viên nỗ lực đạt doanh số cao."

Lưu ý khi sử dụng "khen thưởng"

Lưu ý về động từ

"khen thưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khen thưởng"

khen thưởng là động từ trong tiếng Việt. Hành động khen ngợi và tặng thưởng một cách chính thức cho những thành tích đạt được. Ví dụ: "Khen thưởng những cá nhân có thành tích xuất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này